Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ lúc đầu chỉ hướng về hệ thần kinh hiện đã trở thành một hình thức tạo hình y tế cho hầu hết các bộ phận trong cơ thể người. Ưu thế của nó là không độc hại, xem được cả phần mềm cho cả mọi giới nam, nữ, trẻ em… Thầy thuốc, người sử dụng cũng nên biết nguyên lý để tạo hình giải phẫu bình thường cũng như bệnh lý, những giới hạn, chống chỉ định của nó. Trên thế giới hầu hết các cơ sở y tế đều được trang bị phương tiện này với máy từ lực 0.2 đến 3 Tesla và cao hơn. Ở Việt Nam nhiều tuyến tỉnh, cơ sở y tế công cũng như tư cũng đã có máy cộng hưởng từ với công suất khác nhau. Từ cung cấp hình thái giải phẫu không đến có tiêm thuốc đối quang, từ quan sát đơn giản đến chức năng, phương tiện này đã trở thành gần như thường quy không còn xa lạ với người làm công tác y tế nhất là với ngành chẩn đoán hình ảnh.
Các tác giả hy vọng nêu được chút nhận thức về cộng hưởng từ với khái niệm cơ bản, cũng mong nếu có sai sót sẽ nhận được phản hồi.
Nguyên lý chụp Cộng hưởng từ
Tác giả:Ths. Vũ Thanh Hải
Nhà xuất bản: Cty cổ phần Xuất bản trẻ
Ngày xuất bản: 17/06/2015
Số trang: trang
Kích thước: 16 x 24
Trọng lượng: 0 gam
Hình thức: Bìa cứng
Giá bìa: 0.000 vnd
Mua sách
CHỦ BIÊN:
Thạc sĩ Vũ Hải Thanh
Phó Chủ nhiệm Khoa Chẩn đoán hình ảnh
Bệnh viện Hữu Nghị Việt - Đức.
THAM GIA BIÊN SOẠN: PGS Vũ Long
Nguyên Trưởng khoa Điện quang Bệnh viện Việt - Đức, Phó GĐ
Bệnh viện Việt - Đức, Phó Chủ tịch Hội Điện quang Y học hạt nhân Việt Nam, Tổng biên tập Tạp chí Điện quang Việt Nam, Phó chủ tịch Hội Thầy thuốc Điện quang giảng dậy bằng tiếng Pháp, CH Pháp.
Vũ Trí Quang
Kỹ thuật viên trưởng Trung tâm Chẩn đoán Hình Ảnh AMTIC, HN
MỤC LỤC
|
Tiêu
đề bài
|
Trang
|
|
Lời giới thiệu
|
|
|
Chương 1. Nguyên lý cơ bản
|
|
|
1. Khái niệm vật lý
|
9
|
|
2. Trở về thăng bằng
của nam châm
|
12
|
|
3. Thời gian thư duỗi dọc T1
|
14
|
|
4. Thư duỗi ngang T2
|
16
|
|
5. Tín hiệu cộng hưởng từ hạt nhân
|
18
|
|
6. Quá trình tạo hình
|
21
|
|
7. Máy cộng hưởng từ
|
23
|
|
Chương 2. Hiển thị cộng hưởng
từ với 2 chất cơ bản nước và mỡ
|
|
|
1. Nước
|
49
|
|
2. Mõ
|
51
|
|
3. Chảy máu não
|
54
|
|
4. Nhồi máu não
|
56
|
|
5. Chất đối quang từ
|
58
|
|
6. Chụp mạch cộng hưởng từ
|
61
|
|
Chương 3. Chống chỉ định và
những nguy cơ
|
|
|
1. Nhiễu ảnh liên quan đến
phương pháp
|
66
|
|
2. Kỹ thuật khắc phục
|
68
|
|
3. Hình khuyếch tán đã căn
chỉnh
|
75
|
|
4. Xử lý và hiển thị hình
|
80
|
|
Chương 4. Một số ứng dụng
|
|
|
1. Chụp CHT sọ não
|
83
|
|
2. Chụp CHT đường tiêu hóa
|
88
|
|
3. Chụp CHT chụp lồng ngực
|
89
|
|
4. Chụp CHT cột sống
|
91
|
|
5. Chụp CHT xương cơ
|
91
|
|
6. Chụp CHT khớp
|
94
|
|
7. Chụp CHT tiểu khung nữ
|
97
|
|
8. Chụp CHT tiểu khung nam
|
99
|
|
9. Chụp CHT bụng
|
102
|
|
10. Chụp CHT đường mật, tụy
|
103
|
|
11. Chụp CHT lách
|
105
|
|
12. Chụp CHT thận
|
105
|
|
13. Chụp CHT tuyến thượng thận
|
106
|
|
14. Chụp CHT tuyến vú
|
106
|
|
15. Chụp CHT Nhi khoa
|
108
|
|
16. Chụp CHT tim
|
109
|
|
17. Chụp CHT trong ghép tạng
|
111
|
|
18. Chụp CHT chức năng
|
112
|
|
|
|

Đăng nhận xét